Từ: 奸夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian phu
Người đàn ông thông dâm với người khác. Cũng viết là 夫.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
奸夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸夫 Tìm thêm nội dung cho: 奸夫