Từ: 荡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荡 • 子

Nghĩa của 荡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàng·zi] ao; hồ。浅水湖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng荡:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
荡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荡子 Tìm thêm nội dung cho: 荡子