Từ: dính đầy dầu mỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dính đầy dầu mỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dínhđầydầumỡ

Dịch dính đầy dầu mỡ sang tiếng Trung hiện đại:

油脂麻花 《(油脂麻花的)形容衣物上油泥很多的样子。》nhìn quần áo của anh dính đầy dầu mỡ kìa, nên rửa đi.
看你的衣服油脂麻花的, 也该洗洗了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dính

dính𰈏:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính𬗀: 
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy

đầy𪞅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫆:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𣹓:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy󰸂:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𧀟:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ

mỡ𦟐:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𦟖:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𱼥:thịt mỡ; mỡ màng
dính đầy dầu mỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dính đầy dầu mỡ Tìm thêm nội dung cho: dính đầy dầu mỡ