Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刨光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刨光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刨光 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoguāng] bào sạch; bào nhẵn; bào bóng。用锋利的刀具刮擦使(物表面)光滑或干净。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨

bào:bào gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
刨光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刨光 Tìm thêm nội dung cho: 刨光