Từ: 刨身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刨身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刨身 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoshēn] đế bào; tay cầm。作为刨身的木块或金属架,刨刀安在其中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨

bào:bào gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
刨身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刨身 Tìm thêm nội dung cho: 刨身