Từ: 炮钎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮钎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮钎 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàoqiān] mũi khoan。钎子:在岩石上凿孔的工具,用六角、八角或圆形的钢棍制成,有的头上有刃,用压缩空气旋转的钎子当中是空的。也叫炮钎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钎

thiên:thiên (mũi khoan)
炮钎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮钎 Tìm thêm nội dung cho: 炮钎