Từ: 证件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 证件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 证件 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjiàn] giấy chứng nhận; giấy tờ chứng nhận。证明身份、经历等的文件,如学生证、工作证、毕业证书等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
证件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 证件 Tìm thêm nội dung cho: 证件