Từ: 诈唬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诈唬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诈唬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhà·hu] lừa gạt; doạ。蒙哄吓唬。
他这是诈唬你,别理他。
nó doạ anh đấy, đừng để
ỵ́
nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈

trá:xảo trá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唬

: 
hố:bị hố
hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)
诈唬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诈唬 Tìm thêm nội dung cho: 诈唬