Cao su chống va đập cửa

Từ: 诈尸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诈尸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诈尸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàshī] 1. xác chết vùng dậy (trước khi liệm)。迷信的人指停放的尸体忽然起来。
2. rú lên như điên (lời mắng)。指突然叫嚷或做出像发狂似的动作(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈

trá:xảo trá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây
诈尸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诈尸 Tìm thêm nội dung cho: 诈尸