Từ: 话说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话说 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàshuō] 1. chuyện kể rằng (trong tiểu thuyết cũ)。旧小说中常用的发语词。
2. nói; nói về; kể chuyện。说;讲述。
《话说长江》
kể chuyện Trường Giang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
话说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话说 Tìm thêm nội dung cho: 话说