Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: băng kinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng kinh:
Dịch băng kinh sang tiếng Trung hiện đại:
xem băng huyếtNghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh
| kinh | 京: | kinh đô |
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 痙: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 荆: | kinh giới |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 踁: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng kinh Tìm thêm nội dung cho: băng kinh
