Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黈, chiết tự chữ THÂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黈:
黈
Pinyin: tou3;
Việt bính: tau2;
黈 thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 黈
(Danh) Màu vàng.(Danh) Chỉ đế vương.
◎Như: thâu thông 黈聰 hoàng đế nghe lời tâu.
(Động) Che lấp, bịt, làm cho tắc nghẽn.
◇Giả Chí 賈至: Thâu chúng nhĩ 黈眾耳 (Tinh nho miếu bi 旌儒廟碑) Bịt tai quần chúng.
(Động) Tăng gia.
◎Như: thâu ích 黈益 thêm lợi ích.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 黈 Tìm thêm nội dung cho: 黈
