Chữ 黈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黈, chiết tự chữ THÂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黈:

黈 thâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黈

Chiết tự chữ thâu bao gồm chữ 黄 主 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黈 cấu thành từ 2 chữ: 黄, 主
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • chuá, chúa, chủ
  • thâu [thâu]

    U+9EC8, tổng 16 nét, bộ Hoàng 黄
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tou3;
    Việt bính: tau2;

    thâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 黈

    (Danh) Màu vàng.

    (Danh)
    Chỉ đế vương.
    ◎Như: thâu thông
    hoàng đế nghe lời tâu.

    (Động)
    Che lấp, bịt, làm cho tắc nghẽn.
    ◇Giả Chí : Thâu chúng nhĩ (Tinh nho miếu bi ) Bịt tai quần chúng.

    (Động)
    Tăng gia.
    ◎Như: thâu ích thêm lợi ích.

    Chữ gần giống với 黈:

    , ,

    Chữ gần giống 黈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黈 Tự hình chữ 黈 Tự hình chữ 黈 Tự hình chữ 黈

    黈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黈 Tìm thêm nội dung cho: 黈