Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cân lượng
Hai đơn vị trọng lượng. Chỉ chung trọng lượng hay phân lượng.
Nghĩa của 斤两 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnliǎng] phân lượng; cân lạng; trọng lượng; cân (thường dùng để ví von)。分量,多用于比喻。
他的话很有斤两。
lời nói của anh ấy rất có trọng lượng.
他的话很有斤两。
lời nói của anh ấy rất có trọng lượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤
| cân | 斤: | cân (cân tiểu li, cân tạ) |
| gần | 斤: | gần gũi |
| rìu | 斤: | búa rìu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩
| lưỡng | 兩: | lưỡng lự |
| lạng | 兩: | nửa cân tám lạng |

Tìm hình ảnh cho: 斤兩 Tìm thêm nội dung cho: 斤兩
