Từ: 水情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水情 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐqíng] tình hình con nước; mực nước; lưu lượng nước。水位、流量等的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
水情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水情 Tìm thêm nội dung cho: 水情