Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 亂黨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亂黨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

loạn đảng
Nhóm người gây rối trong nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黨

đoảng:ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị
đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
亂黨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亂黨 Tìm thêm nội dung cho: 亂黨