Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诤谏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诤谏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诤谏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjiàn] khuyên bảo; khuyên răn; can gián。直爽地说出人的过错,劝人改正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诤

tránh:tránh (khuyên răn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谏

gián:can gián
诤谏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诤谏 Tìm thêm nội dung cho: 诤谏