Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诤, chiết tự chữ TRÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诤:
诤
Biến thể phồn thể: 諍;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang3 zang3;
诤 tránh
tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang3 zang3;
诤 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 诤
Giản thể của chữ 諍.tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)
Nghĩa của 诤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諍)
[zhèng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TRANH
书
khuyên can; can ngăn; can gián。直爽地劝告。
诤友
người bạn có thể khuyên can
诤言
lời can gián
Từ ghép:
诤谏 ; 诤言 ; 诤友
[zhèng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TRANH
书
khuyên can; can ngăn; can gián。直爽地劝告。
诤友
người bạn có thể khuyên can
诤言
lời can gián
Từ ghép:
诤谏 ; 诤言 ; 诤友
Dị thể chữ 诤
諍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诤
| tránh | 诤: | tránh (khuyên răn) |

Tìm hình ảnh cho: 诤 Tìm thêm nội dung cho: 诤
