Chữ 诤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诤, chiết tự chữ TRÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诤:

诤 tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诤

Chiết tự chữ tránh bao gồm chữ 言 争 hoặc 讠 争 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诤 cấu thành từ 2 chữ: 言, 争
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • 2. 诤 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 争
  • ngôn
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • tránh [tránh]

    U+8BE4, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諍;
    Pinyin: zheng1, zheng4;
    Việt bính: zaang3 zang3;

    tránh

    Nghĩa Trung Việt của từ 诤

    Giản thể của chữ .
    tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)

    Nghĩa của 诤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諍)
    [zhèng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRANH

    khuyên can; can ngăn; can gián。直爽地劝告。
    诤友
    người bạn có thể khuyên can
    诤言
    lời can gián
    Từ ghép:
    诤谏 ; 诤言 ; 诤友

    Chữ gần giống với 诤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诤

    ,

    Chữ gần giống 诤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诤 Tự hình chữ 诤 Tự hình chữ 诤 Tự hình chữ 诤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诤

    tránh:tránh (khuyên răn)
    诤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诤 Tìm thêm nội dung cho: 诤