Từ: 请托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请托 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngtuō] nhờ làm hộ; nhờ người giúp đỡ。请求和托付(别人办事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
请托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请托 Tìm thêm nội dung cho: 请托