Từ: 课时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 课时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 课时 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèshí] giờ dạy học; tiết dạy; giờ lên lớp。学时。
我担任两班的语文课, 每周共有十六课时。
tôi đảm nhiệm dạy hai lớp ngữ văn, mỗi tuần có tất cả mười sáu tiết dạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
课时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 课时 Tìm thêm nội dung cho: 课时