Chữ 蒴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒴, chiết tự chữ SÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒴:

蒴 sóc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒴

蒴

Chiết tự chữ 蒴

Chiết tự chữ sóc bao gồm chữ 草 朔 hoặc 艸 朔 hoặc 艹 朔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 朔
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 朔 sóc, xóc, xộc
  • 2. 蒴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 朔
  • 艸 tháu, thảo
  • 朔 sóc, xóc, xộc
  • 3. 蒴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 朔
  • 艹 thảo
  • 朔 sóc, xóc, xộc
  • sóc [sóc]

    U+84B4, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuo4;
    Việt bính: sok3;

    蒴 sóc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒴

    (Danh) Thứ quả nào do mấy ổ hạt liền nhau hợp thành, chín nứt vỏ ngoài gọi là sóc quả 蒴果. Như là: bách hợp 百合, anh túc 罌粟, khiên ngưu 牽牛.
    sóc, như "sóc quả (loại trái chín thì nứt quả)" (gdhn)

    Nghĩa của 蒴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: SÓC
    quả。蒴果。
    芝麻蒴。
    quả vừng.
    Từ ghép:
    蒴果

    Chữ gần giống với 蒴:

    蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

    Chữ gần giống 蒴

    菒, 蒔, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒴 Tự hình chữ 蒴 Tự hình chữ 蒴 Tự hình chữ 蒴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒴

    sóc蒴:sóc quả (loại trái chín thì nứt quả)
    蒴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒴 Tìm thêm nội dung cho: 蒴