Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调理 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáolǐ] 1. điều dưỡng。调养;调护。
病刚好,要注意调理。
bệnh vừa khỏi, cần chú ý điều dưỡng.
2. trông nom; chăm sóc。照料;管理。
调理伙食
trông nom việc ăn uống
调理牲口
chăm sóc súc vật
3. huấn luyện; quản giáo。管教;训练。
4. trêu chọc; trêu đùa。戏弄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
调理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调理 Tìm thêm nội dung cho: 调理