Từ: 特点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特点 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèdiǎn] đặc điểm。人或事物所具有的独特的地方。
快餐的特点就是快。
đặc điểm của thức ăn nhanh là nhanh.
他的特点是为人直爽。
đặc điểm của anh ấy là thẳng thắn với mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
特点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特点 Tìm thêm nội dung cho: 特点