Từ: 清寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 寒

Nghĩa của 清寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnghán] 1. thanh bần; nghèo mà sạch。清贫。
家境清寒。
gia cảnh nghèo nàn nhưng trong sạch.
2. lạnh lẽo。清朗而有寒意。
月色清寒。
ánh trăng lạnh lẽo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn寒:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
清寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清寒 Tìm thêm nội dung cho: 清寒