Từ: 谦和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谦和:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谦 • 和

Nghĩa của 谦和 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānhé] khiêm tốn nhã nhặn。谦虚和蔼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谦

khiêm谦:khiêm nhường, khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa
谦和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谦和 Tìm thêm nội dung cho: 谦和