Cao su chống va đập cửa

Chữ 鍳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍳, chiết tự chữ GIÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍳:

鍳 giám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍳

Chiết tự chữ giám bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鍳 cấu thành từ 4 chữ: 臣, 丿, 一, 丶
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • giám [giám]

    U+9373, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gaam3;

    giám

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍳

    Tục dùng như chữ giám .
    giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍳

    , ,

    Chữ gần giống 鍳

    , 貿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍳 Tự hình chữ 鍳 Tự hình chữ 鍳 Tự hình chữ 鍳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍳

    giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
    鍳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍳 Tìm thêm nội dung cho: 鍳