Chữ 痔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痔, chiết tự chữ TRĨ, TĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痔:

痔 trĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痔

Chiết tự chữ trĩ, tĩ bao gồm chữ 病 寺 hoặc 疒 寺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痔 cấu thành từ 2 chữ: 病, 寺
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tự
  • 2. 痔 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 寺
  • nạch
  • tự
  • trĩ [trĩ]

    U+75D4, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi6;

    trĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 痔

    (Danh) Bệnh trĩ, một thứ nhọt loét ở hậu môn.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Nhân chi huyết khí bại nghịch ủng để, vi ung, dương, vưu, chuế, trĩ , , , , , (Thiên thuyết ) Khí huyết người ta suy bại ủng trệ, sinh ra nhọt, mụt, thịt thừa, bướu, trĩ.

    trĩ, như "bệnh trĩ" (vhn)
    tĩ, như "lòi tĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 痔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRĨ
    bệnh trĩ。病,肛门或直肠末端的静脉由于郁血扩张而形成的突起的小结节。分为内痔、外痔和内外混合痔。症状是发痒,灼热,疼痛,大便带血等。通称痔疮。

    Chữ gần giống với 痔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

    Chữ gần giống 痔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痔 Tự hình chữ 痔 Tự hình chữ 痔 Tự hình chữ 痔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痔

    trĩ:bệnh trĩ
    :lòi tĩ
    痔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痔 Tìm thêm nội dung cho: 痔