Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痔, chiết tự chữ TRĨ, TĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痔:
痔
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi6;
痔 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 痔
(Danh) Bệnh trĩ, một thứ nhọt loét ở hậu môn.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhân chi huyết khí bại nghịch ủng để, vi ung, dương, vưu, chuế, trĩ 人之血氣敗逆壅底, 為癰, 瘍, 疣, 贅, 痔 (Thiên thuyết 天說) Khí huyết người ta suy bại ủng trệ, sinh ra nhọt, mụt, thịt thừa, bướu, trĩ.
trĩ, như "bệnh trĩ" (vhn)
tĩ, như "lòi tĩ" (gdhn)
Nghĩa của 痔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: TRĨ
bệnh trĩ。病,肛门或直肠末端的静脉由于郁血扩张而形成的突起的小结节。分为内痔、外痔和内外混合痔。症状是发痒,灼热,疼痛,大便带血等。通称痔疮。
Số nét: 11
Hán Việt: TRĨ
bệnh trĩ。病,肛门或直肠末端的静脉由于郁血扩张而形成的突起的小结节。分为内痔、外痔和内外混合痔。症状是发痒,灼热,疼痛,大便带血等。通称痔疮。
Chữ gần giống với 痔:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痔
| trĩ | 痔: | bệnh trĩ |
| tĩ | 痔: | lòi tĩ |

Tìm hình ảnh cho: 痔 Tìm thêm nội dung cho: 痔
