Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鼠疮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼠疮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼠疮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔchuāng] bệnh tràng nhạc。中医指瘰疬(luǒĺ)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
鼠疮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼠疮 Tìm thêm nội dung cho: 鼠疮