Chữ 省 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 省, chiết tự chữ TỄNH, XỈNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 省

[]

U+F96D, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 省



tễnh, như "tập tễnh" (gdhn)
xỉnh, như "xó xỉnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 省:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 省

Tự hình:

Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省 Tự hình chữ 省

省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省 Tìm thêm nội dung cho: 省