Cao su chống va đập cửa

Chữ 钛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钛, chiết tự chữ THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钛

Chiết tự chữ thái bao gồm chữ 金 太 hoặc 钅 太 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 太
  • ghim, găm, kim
  • thái
  • 2. 钛 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 太
  • kim
  • thái
  • []

    U+949B, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈦;
    Pinyin: tai4;
    Việt bính: taai3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钛


    thái, như "thái (chất titanium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈦)
    [tài]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÁI
    ti-tan (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ti)。金属元素,符号Ti (titanium)。银白色,质硬而轻,耐腐蚀性强。钛合金用来制造飞机等。

    Chữ gần giống với 钛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钛

    ,

    Chữ gần giống 钛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钛 Tự hình chữ 钛 Tự hình chữ 钛 Tự hình chữ 钛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钛

    thái:thái (chất titanium)
    钛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钛 Tìm thêm nội dung cho: 钛