Cao su chống va đập cửa
Chữ 钛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钛, chiết tự chữ THÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钛:
钛
Biến thể phồn thể: 鈦;
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;
钛
thái, như "thái (chất titanium)" (gdhn)
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;
钛
Nghĩa Trung Việt của từ 钛
thái, như "thái (chất titanium)" (gdhn)
Nghĩa của 钛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈦)
[tài]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: THÁI
ti-tan (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ti)。金属元素,符号Ti (titanium)。银白色,质硬而轻,耐腐蚀性强。钛合金用来制造飞机等。
[tài]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: THÁI
ti-tan (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ti)。金属元素,符号Ti (titanium)。银白色,质硬而轻,耐腐蚀性强。钛合金用来制造飞机等。
Dị thể chữ 钛
鈦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钛
| thái | 钛: | thái (chất titanium) |

Tìm hình ảnh cho: 钛 Tìm thêm nội dung cho: 钛
