Từ: 酌酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chước tửu
Rót rượu mời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
酌酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酌酒 Tìm thêm nội dung cho: 酌酒