Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寄宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

kí túc
Ngủ trọ, ở trọ.
◇Chiến quốc sách :
Kim nhật thần chi lai dã mộ, hậu quách môn, tạ tịch vô sở đắc, kí túc nhân điền trung
暮, 門, 得, 宿中 (Triệu sách nhất 四, Tô Tần thuyết Lí Đoái 兌) Hôm nay tôi lại đây trời đã tối, ở ngoài cửa thành, (một chiếc) chiếu cũng không có, (phải) tá túc một trại ruộng.

Nghĩa của 寄宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìsù] 1. ở nhờ; ở đậu; ở trọ。借宿。
我暂时寄宿在一个朋友家里。
tôi tạm thời ở nhờ ở nhà người bạn.
2. nội trú; ký túc (học sinh)。(学生)在学校宿舍里住宿(区别于"走读")。
寄宿生。
học sinh nội trú.
寄宿学校。
trường nội trú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
寄宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄宿 Tìm thêm nội dung cho: 寄宿