kí túc
Ngủ trọ, ở trọ.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Kim nhật thần chi lai dã mộ, hậu quách môn, tạ tịch vô sở đắc, kí túc nhân điền trung
今日臣之來也暮, 後郭門, 藉席無所得, 寄宿人田中 (Triệu sách nhất 齊策四, Tô Tần thuyết Lí Đoái 蘇秦說李兌) Hôm nay tôi lại đây trời đã tối, ở ngoài cửa thành, (một chiếc) chiếu cũng không có, (phải) tá túc một trại ruộng.
Nghĩa của 寄宿 trong tiếng Trung hiện đại:
我暂时寄宿在一个朋友家里。
tôi tạm thời ở nhờ ở nhà người bạn.
2. nội trú; ký túc (học sinh)。(学生)在学校宿舍里住宿(区别于"走读")。
寄宿生。
học sinh nội trú.
寄宿学校。
trường nội trú.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿
| tú | 宿: | tinh tú |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |

Tìm hình ảnh cho: 寄宿 Tìm thêm nội dung cho: 寄宿
