Từ: 谷类作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谷类作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谷类作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔlèizuòwù] ngũ cốc; cây ngũ cốc。稻、麦、谷子、高粱、玉米等作物的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
谷类作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谷类作物 Tìm thêm nội dung cho: 谷类作物