Chữ 藜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藜, chiết tự chữ LÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藜:

藜 lê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藜

藜

Chiết tự chữ 藜

Chiết tự chữ lê bao gồm chữ 草 黎 hoặc 艸 黎 hoặc 艹 黎 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 黎
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 黎 lê, rê
  • 2. 藜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 黎
  • 艸 tháu, thảo
  • 黎 lê, rê
  • 3. 藜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 黎
  • 艹 thảo
  • 黎 lê, rê
  • lê [lê]

    U+85DC, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lai4;

    藜 lê

    Nghĩa Trung Việt của từ 藜

    (Danh) Cỏ lê, rau lê, lá non ăn được, thân làm gậy chống (Chenopodium album).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Ngộ nhất lão nhân, bích nhãn đồng nhan, thủ chấp lê trượng 遇一老人, 碧眼童顏, 手執藜杖 (Đệ nhất hồi 第一回) Gặp một cụ già, mặt tròn mắt biếc, tay chống gậy lê.

    (Danh)
    Còn gọi là cỏ lai 萊.
    lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)

    Nghĩa của 藜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔾)
    [lí]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: LÊ
    rau lê。一年生草本植物,茎直立,叶子互生,略呈三角形,花黄绿色。嫩叶可以吃。全草入药。也叫灰菜。
    Từ ghép:
    藜藿

    Chữ gần giống với 藜:

    藕, 藘, 藙, 藚, 藜, 藝, 藞, 藟, 藤, 藥, 藦, 藨, 藩, 藪, 藭, 藳, 藴,

    Dị thể chữ 藜

    蔾,

    Chữ gần giống 藜

    菉, 菇, 蔘, 莼, 蔗, 莾, 莿, 菀, 菁, 菂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藜

    lê藜:lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
    藜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藜 Tìm thêm nội dung cho: 藜