Từ: 地带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地带:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 带

Nghĩa của 地带 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìdài] miền; vùng; khu; khu vực。具有某种性质或范围的一片地方。
丘陵地带
vùng gò đồi
草原地带
vùng thảo nguyên
危险地带
khu vực nguy hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái带:bóng đái, bọng đái
地带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地带 Tìm thêm nội dung cho: 地带