Từ: 豆嘴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆嘴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆嘴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuzuǐr] giá đậu nành; đậu nành ngâm (làm thức ăn)。泡开的大豆或刚刚露芽的大豆,做菜用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
豆嘴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆嘴儿 Tìm thêm nội dung cho: 豆嘴儿