Từ: 象牙之塔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 象牙之塔:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 象 • 牙 • 之 • 塔
Nghĩa của 象牙之塔 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngyázhītǎ] Hán Việt: TƯỢNG NHA CHI THÁP
xa rời thực tế; thoát ly thực tế; tháp ngà (ví với thế giới nhỏ bé của nhà văn, nhà nghệ thuật khi thoát ly cuộc sống hiện thực)。比喻脱离现实生活的文学家和艺术家的小天地。也叫象牙宝塔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |