Chữ 絫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絫, chiết tự chữ LUỸ, LŨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絫:

絫 lũy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絫

Chiết tự chữ luỹ, lũy bao gồm chữ 厽 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

絫 cấu thành từ 2 chữ: 厽, 糸
  • mịch
  • lũy [lũy]

    U+7D6B, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei3;
    Việt bính: leoi4 leoi5;

    lũy

    Nghĩa Trung Việt của từ 絫

    Cũng như chữ lũy .
    luỹ, như "luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Chữ gần giống 絫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絫 Tự hình chữ 絫 Tự hình chữ 絫 Tự hình chữ 絫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絫

    luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
    絫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絫 Tìm thêm nội dung cho: 絫