Từ: 炼山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炼山 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànshān] đốt cây gây rừng。为了造林或使森林更新, 把山上的杂草、灌木或采伐剩余物用火烧掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
炼山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炼山 Tìm thêm nội dung cho: 炼山