Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 豺狼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豺狼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豺狼 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháiláng] lang sói; sài lang; cầy sói (ví với bọn người gian ác)。豺和狼是两种凶恶的野兽,比喻残忍的坏人。
豺狼当道(比喻坏人当权)。
cầy sói chắn đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豺

sài:sài lang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói
豺狼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豺狼 Tìm thêm nội dung cho: 豺狼