Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 豺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豺, chiết tự chữ SÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豺:

豺 sài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豺

Chiết tự chữ sài bao gồm chữ 豸 才 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豺 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 才
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • tài
  • sài [sài]

    U+8C7A, tổng 10 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chai2;
    Việt bính: caai4;

    sài

    Nghĩa Trung Việt của từ 豺

    (Danh) Chó sói, tính rất tàn ác.
    ◇Nguyễn Du
    : Ngư long bất thực, sài hổ thực (Phản chiêu hồn ) Cá rồng không ăn, sói hùm cũng nuốt.
    sài, như "sài lang" (vhn)

    Nghĩa của 豺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chái]Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 10
    Hán Việt: SÀI
    con sói。哺乳动物,形状象狼而小,耳朵比狼的短而圆。贪食,残暴,常成群围攻牛、羊等家畜。也叫豺狗。
    Từ ghép:
    豺狼

    Chữ gần giống với 豺:

    , , ,

    Dị thể chữ 豺

    ,

    Chữ gần giống 豺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豺 Tự hình chữ 豺 Tự hình chữ 豺 Tự hình chữ 豺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豺

    sài:sài lang
    豺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豺 Tìm thêm nội dung cho: 豺