Chữ 貢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貢, chiết tự chữ CÓNG, CỐNG, GÚNG, GỎNG, XỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貢:

貢 cống

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貢

貢

Chiết tự chữ 貢

Chiết tự chữ cóng, cống, gúng, gỏng, xống bao gồm chữ 工 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貢 cấu thành từ 2 chữ: 工, 貝
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • cống [cống]

    U+8CA2, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 贡;
    Pinyin: gong4;
    Việt bính: gung3
    1. [貢舉] cống cử 2. [貢獻] cống hiến 3. [貢納] cống nạp 4. [貢品] cống phẩm 5. [貢生] cống sanh, cống sinh 6. [貢士] cống sĩ 7. [貢物] cống vật 8. [入貢] nhập cống;

    貢 cống

    Nghĩa Trung Việt của từ 貢

    (Động) Hiến nạp, dâng nạp (cho thiên tử).
    ◇Sử Kí 史
    記: Các dĩ kì chức lai cống 各以其職來貢 (Ngũ đế bổn kỉ 五帝本紀) Các quan theo chức vị đến dâng nạp.

    (Động)
    Tiến cử (nhân tài).
    ◇Lễ Kí 禮記: Chư hầu tuế hiến, cống sĩ ư thiên tử 諸侯歲獻, 貢士於天子 (Xạ nghĩa 射義) Chư hầu hằng năm hiến nạp, tiến cử nhân tài cho nhà vua.

    (Động)
    Ban cho, tặng.
    § Thông cống 贛.

    (Động)
    Cáo, bảo cho biết.

    (Danh)
    Người tài, thời nhà Đường, do các châu, huyện tiến cử lên triều đình, gọi là hương cống 鄉貢 (coi như thi đỗ cử nhân).

    (Danh)
    Vật phẩm đem dâng nạp.
    ◎Như: tiến cống 進貢 dâng nạp phẩm vật.

    (Danh)
    Một thứ thuế ruộng thời cổ.

    (Danh)
    Họ Cống.

    (Danh)
    Tây Cống 西貢 Sài-gòn.

    cống, như "đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm" (vhn)
    cóng, như "cóng nước" (btcn)
    gúng (btcn)
    xống, như "áo xống (váy)" (btcn)
    gỏng, như "gắt gỏng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貢:

    財, 貢, 貤, 𧴪, 𧴯, 𧴱,

    Dị thể chữ 貢

    贡,

    Chữ gần giống 貢

    貞, 疘, 資, 賆, 賄, 賃, 賂, 賁, 賀, 貿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貢 Tự hình chữ 貢 Tự hình chữ 貢 Tự hình chữ 貢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢

    cóng貢:cóng nước
    cống貢:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
    gúng貢: 
    gỏng貢:gắt gỏng
    xống貢:áo xống (váy)
    貢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貢 Tìm thêm nội dung cho: 貢