Từ: 賑施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賑施:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賑 • 施

chẩn thí
Cứu tế bố thí, đem tiền của ra cho, giúp người hoạn nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賑

chẩn賑:phát chẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the施:phòng the
thi施:thi ân, thi hành
thia施:ném thia lia
thè施:thè lè
thé施: 
thí施:thí tốt
thỉ施:thủ thỉ
thị施:thị uy
賑施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賑施 Tìm thêm nội dung cho: 賑施