Từ: 質實 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質實:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chất thật
Thật thà, không giả dối.
§ Cũng như
chất phác
樸.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực thà
質實 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 質實 Tìm thêm nội dung cho: 質實