Chữ 樸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樸, chiết tự chữ BỐC, PHÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樸:

樸 phác, bốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樸

Chiết tự chữ bốc, phác bao gồm chữ 木 菐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樸 cấu thành từ 2 chữ: 木, 菐
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phác, bốc [phác, bốc]

    U+6A38, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pu2, pu3;
    Việt bính: buk6 pok3
    1. [質樸] chất phác;

    phác, bốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 樸

    (Tính) Giản dị, thật thà.
    ◎Như: phác tố
    giản dị, phác chuyết thật thà vụng về.
    ◇Đạo Đức Kinh : Ngã vô sự nhi dân tự phú, Ngã vô dục nhi dân tự phác , (Chương 57) Ta "vô sự" mà dân tự giàu, Ta không ham muốn mà dân trở thành chất phác.
    ◇Đỗ Mục : Thị dĩ ý toàn thắng giả, từ dũ phác nhi văn dũ cao , (Đáp Trang Sung thư ) Tức là lấy ý trên hết cả, lời càng giản dị mà văn càng cao.

    (Động)
    Đẽo, gọt.
    ◇Thư Kinh : Kí cần phác trác (Tử tài ) Siêng năng đẽo gọt.

    (Danh)
    Gỗ chưa đẽo gọt thành đồ dùng.

    (Danh)
    Mộc mạc.
    ◇Đạo Đức Kinh : Vi thiên hạ cốc, Thường đức nãi túc, Phục quy ư phác (Chương 28) Là hang sâu cho thiên hạ, Hằng theo Đức mới đủ, Trở về với Mộc mạc.Một âm là bốc.

    (Danh)
    Cây bốc.
    phác, như "chất phác" (vhn)

    Chữ gần giống với 樸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 樸

    ,

    Chữ gần giống 樸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樸 Tự hình chữ 樸 Tự hình chữ 樸 Tự hình chữ 樸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樸

    phác:chất phác
    樸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樸 Tìm thêm nội dung cho: 樸