Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 责无旁贷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责无旁贷:
Nghĩa của 责无旁贷 trong tiếng Trung hiện đại:
[zéwúpángdài] Hán Việt: TRÁCH VÔ BÀNG ĐẠI
bụng làm dạ chịu; không thể đổ trách nhiệm cho người khác。自己的责任,不能推卸给别人(贷:推卸)。
bụng làm dạ chịu; không thể đổ trách nhiệm cho người khác。自己的责任,不能推卸给别人(贷:推卸)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 责
| trách | 责: | trách móc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贷
| thải | 贷: | thải (cho vay, hỏi vay) |

Tìm hình ảnh cho: 责无旁贷 Tìm thêm nội dung cho: 责无旁贷
