Từ: 责无旁贷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责无旁贷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责无旁贷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéwúpángdài] Hán Việt: TRÁCH VÔ BÀNG ĐẠI
bụng làm dạ chịu; không thể đổ trách nhiệm cho người khác。自己的责任,不能推卸给别人(贷:推卸)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贷

thải:thải (cho vay, hỏi vay)
责无旁贷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责无旁贷 Tìm thêm nội dung cho: 责无旁贷