Từ: 质数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshù] số nguyên tố (toán học)。在大于1的整数中,只能被1和这个数本身整除的数,如2,3,5,7,11。也叫素数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
质数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质数 Tìm thêm nội dung cho: 质数