Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 质疑问难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质疑问难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质疑问难 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìyíwènnàn] đưa ra chất vấn; đưa ra nghi ngờ。提出疑难问题来讨论;提出疑问以求解答。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
质疑问难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质疑问难 Tìm thêm nội dung cho: 质疑问难