Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chất vấn
Hỏi lí do để rõ phải trái.Tra hỏi.
Nghĩa của 质问 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìwèn] chất vấn。依据事实问明是非;责问。
提出质问
đưa ra chất vấn
提出质问
đưa ra chất vấn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 問
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vẩn | 問: | vẩn vơ |
| vắn | 問: | giấy vắn tình dài |
| vắng | 問: | vắng vẻ |
| vặn | 問: | vặn hỏi |

Tìm hình ảnh cho: 質問 Tìm thêm nội dung cho: 質問
