Từ: 贫士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫士:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贫 • 士

Nghĩa của 贫士 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínshì] bần sĩ; người nghèo。穷人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần贫:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ
贫士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫士 Tìm thêm nội dung cho: 贫士